Địa danh
- Một thành phố trung ương ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam.
- Sông Hàn.
- Một vịnh gần thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- Một mũi đất ở thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Đà Nẵng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.