ra
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaː˧˧] ~ [ɹaː˧˧] · Huế [ʐaː˧˧] ~ [ɹaː˧˧] · Sài Gòn [ɹaː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Di chuyển, ngược với vào, về.
- Ra đồng, ra chợ, ra tỉnh, ra cửa
- Thiết lập một mô hình nào đó.
- Ra kiểu (mẫu) cho thợ làm.
- (Thực vật học) (Cây) có lá, hoa hay quả.
- Cây ra hoa, cây ra quả
- (Động vật học) Bài tiết mồ hôi.
- Ra mồ hôi.
- Phát hành một điều gì đó.
- Đề (thi) này ai ra?
- Anh ấy ra nhiều tác phẩm
- Tìm thấy một kết quả nào đó.
- Tìm ra đáp án, tìm ra đáp số
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ra" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to go out; out |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 出 chū |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 出る でる · 出 で |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 나오다 naoda |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | выйти вы́йти · вычислить вы́числить |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ออก àwk |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
ra hay da?âm đầu d/r · "da": phần ngoài của con người hay động vậtra hay gia?âm đầu r/gi · "gia": Nhà (家) (Hán Việt)
Từ ghép có "ra"
sinh raSáng tạo cái sống mớira lệnhBan bố một mệnh lệnh.diễn raChỉ những sự kiện đang xảy ra.ra điLoại cây cùng họ với cải củ.ngoài raNgoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa.ra đờiĐẻ ra; Sinh ra; Được thành lập.nhận raBiết rõ sau khi đã xem xét, suy nghĩ.đưa radùng để đưa cái gì đó ra.xảy raHành động ban đầu của một sự kiện, hiện tượng.ga raGian nhà chứa ô-tô.tìm raPhát hiện.nhớ raBỗng nghĩ đến một việc gì đã quên.thoát raXem thoát khỏiđi raMột hành động bước đi chỗ khác.ra hiệuLàm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để báo cho biết.ra vàoĐi ra và đi vào nói chung.lấy raXem đem ralàm raXem làmlẽ raĐáng lý, đúng ra là.ra saoPh.tỏ raCho thấy rõ ra.ra rạiTrạng thái của người không được bình thường, xuất hiện các triệu chứng như: Thiếu tập trung; mơ mộng, ảo tưởng; thường chỉ trích; ăn không ngừng; lạm dụng chất gây nghiện; không quan tâm đến vẻ bề ngoài; không có tổ chức; cô đơn; hành động như trẻ con...ra mắtXuất hiện lần đầu trước tập thể những người có quan hệ nào đó.ra điềuTỏ rõ mình là.ra vẻCó vẻ như là.ra cái vẻlàm ra vẻ một cách giả tạo.đầu raKết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu vào.ra dángCó dáng vẻ giống như (trong khi chưa phải đã hoàn toàn như thế).ra mặtTỏ ra công nhiên, không giấu giếm.ra côngĐem hết sức mình làm một việc gì.đem rahành động cầm cái gì đó ra.đâm ra(Khẩu ngữ) Trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực.ra đi ôxem radiora tayTrổ tài làm việc gì.ra sứcCố gắng.ra ngườiTrở thành người tốt.rời raTách khỏi.ra rìaKhng. Bị gạt bỏ.làm ra vẻgiả dạng làm thành một người nào đó không phải mình.vào sinh ra tửXông pha nơi trận mạc nguy hiểm, luôn kề cận cái chết.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.