ra người

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trở thành người tốt.
    • Nuôi con cho ra người.

Câu ví dụ thêm

  • Mary không nhận ra người ngồi cạnh mình là ai.Mary didn't recognize the person sitting next to her.

Cấu tạo âm tiết

raâm đầu r · vần a · thanh ngang
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ra người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.