Động từ
- Đem hết sức mình làm một việc gì.
- Ra công học tập.
Câu ví dụ thêm
- Hôm qua bạn đi ra công viên đúng không nhỉ?You went to the park yesterday, didn't you?
- Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không?You went to the park yesterday, didn't you?
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ra công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.