ra công

Động từ
Động từ
  1. Đem hết sức mình làm một việc gì.
    • Ra công học tập.

Câu ví dụ thêm

  • Hôm qua bạn đi ra công viên đúng không nhỉ?You went to the park yesterday, didn't you?
  • Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không?You went to the park yesterday, didn't you?

Cấu tạo âm tiết

raâm đầu r · vần a · thanh ngang
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ra công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.