tìm ra

Động từ
Động từ
  1. Phát hiện.

Câu ví dụ

  • Chúng tôi vẫn chưa tìm ra giải pháp.We haven't found the solution yet.
  • Tôi muốn tìm ra ai đã làm thế.I want to find out who did this.
  • Tôi sẽ tìm ra giải pháp cho vấn đề.I will come up with a solution to the problem.

"tìm ra" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh find · discover
🇰🇷 Tiếng Hàn 찾아내다 chatanaeda · 알아내다 alanaeda
🇩🇪 Tiếng Đức herausfinden
🇷🇺 Tiếng Nga отыскать отыска́ть
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha encontrar · hallar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tìmâm đầu t · vần im · thanh huyền
raâm đầu r · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tìm ra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.