hé nắng

Tính từ
Tính từ
  1. Hơi hửng nắng.
    • Mưa mấy hôm liền, hôm nay mới hé nắng.

Cấu tạo âm tiết

héâm đầu h · vần e · thanh sắc
nắngâm đầu n · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hé nắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.