Tính từ
- Nói da sạm đi vì nắng.
- Nét mặt rám nắng của họ mờ hẳn đi trong đám khói cay nồng ([[w:Nguyên Hồng
"rám nắng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tanned |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rám nắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.