cơm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kəːm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Món lương thực chính của người Việt Nam (và một số nước khác) trong bữa chính, có màu trắng, hạt nở đều, dẻo, khô ăn kèm thức ăn, được nấu bằng gạo tẻ vo sạch, đun sôi ghế cho cạn nước, hạt nở và để lửa nhỏ cho đến khi chín.
- Những thứ làm thành bữa ăn chính nói chung.
- Làm cơm đãi khách.
- Dọn cơm.
- Cùi của một số quả cây.
- Quả vải cơm dày.
- (Thứ quả) Có vị hơi ngọt, không chua.
- Cam cơm.
- Khế cơm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cơm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | rice /raɪs/ · Rice |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 米饭 mǐ fàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ご飯 gohan · 御飯 ごはん · 飯 めし |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 밥 pap |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | riz /ʁi/ |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Reis /ʁaɪs/ |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | рис ris |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ข้าว khao |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | riso /ˈriːzo/ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cơm"
ăn cơmĂn một bữa cơm gia đình.cơm rangCơm để nguội rồi rang lên với dầu hoặc mỡ, có thể cho thêm một số thứ khác như giò, lạp xường, dưa muối, v.v.chạy bằng cơmChạy bằng sức mạnh cơ bắp hoặc khả năng từ 5 giác quan của con người; chạy theo cách/bằng sức thủ công.cơm cháoCái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. (nói khái quát)cơm hộpCơm đựng trong hộp theo từng suất, thường có nhiều ngăn (để đựng riêng từng món), được chuyển đến theo yêu cầu của khách hàng.cơm cò cơm vạcCơm bị khê phải bỏ.cơm cò cơm vạcCơm bị khê phải bỏ.cơm rượuBữa cơm thịnh soạn, tỏ lòng quý trọng đối với ai (nói khái quát)cơm bữaCơm ăn mỗi bữa hằng ngày (thường không có gì đặc biệt)thổi cơmNấu cơm, thổi nấu.cơm chiêncơm rang.nồi cơmThiết bị nấu nướng nhiệt năng để hấp hơi gạo và nước thành cơmcơm no bò cưỡiĐầy đủ, sung túc về vật chất.cơm gạocơm và những thứ tối cần thiết dùng để nuôi sống con người (nói khái quát)cơm nướcCái ăn, cái uống thường ngày (nói khái quát).cơm áoCơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người (nói khái quát)cơm vắtCách gọi khác của cơm nắm.cơm tấmMón cơm làm từ hạt tấm (gạo gãy/vỡ), thường ăn kèm với sườn nướng, bì, chả, trứng kèm nước mắm chua ngọt.mọt cơmChỉ ăn hại, không làm được việc gì ích lợi.cá cơmLoài cá chủ yếu sống trong nước mặn có kích thước nhỏ hay bơi thành đàn và ăn các loại sinh vật phù du.cơm niêuCơm gạo tám được nấu bằng niêu đất giúp hạt cơm dẻo và ngon.mời cơm(Địa phương) Ăn cơm (nói một cách lịch sự).cơm đenThuốc phiện.cơm nắmCơm được nén chặt thành từng nắm để đem đi đường, thường dùng kèm với muối vừng.cơm đĩaCơm và thức ăn đựng thành suất trong một đĩa lớn, để ăn cho nhanh, gọn, thường bán ở quán cơm bình dân.cơm bình dâncơm rẻ tiền, bán cho người dân thường.tên cúng cơmTên thật, gọi ra để khấn khi cúng giỗ.chuẩn cơm mẹ nấuMón hợp khẩu vị, ăn mãi không ngán.ăn cơm tập thểCuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.cơm niêu nước lọTả cảnh sống lúi xùi, tạm bợ của người sống lẻ loi, đơn độc.cơm áo gạo tiền(nhưng nghĩa mạnh hơn)ăn cơm trước kẻngQuan hệ tình dục trước hôn nhân.đói cơm rách áoSự khốn cùng bế tắc, không biết làm gì.giền cơmThứ giền mềm dùng để nấu canh.sơ cơmQuấy qua nồi cơm đang sôi.toi cơmTừ dùng để mắng, có nghĩa là phí cả cơm đã ăn.khế cơmThứ khế không chua.hột cơmNốt sùi lên ở da, nhỏ bằng hột cơm.cơm bụiCơm bình dân, thường bán trong hàng quán nhỏ, tạm bợ.trống cơmThứ trống nhỏ và dài thường đeo nằm ngang, vỗ vào hai mặt có miết cơm cho thành tiếng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cơm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.