thơm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰəːm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có mùi hương dễ chịu.
- Mùi hoa thật là thơm.
- Hoa thơm Trà có hương sen thơm.
- (Tiếng tăm) Tốt, được người đời nhắc tới, ca ngợi.
- Tiếng thơm muôn thuở.
- (Hóa học) Dùng chỉ những hợp chất chứa vòng benzen, hoặc những vòng tương tự.
- Benzen, phenol, anilin là những chất thơm.
- (Địa phương) Dứa, cây dứa.
- Cây thơm.
- Quả thơm.
- Toát ra một mùi hương dễ chịu.
- Cô ấy luôn thơm một mùi nước hoa.
- (Khẩu ngữ) Hôn (đối với trẻ con).
- Thơm vào má bé.
- Con thơm mẹ nào.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thơm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fragrant · aromatic · sweet-smelling · pineapple |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 香 xiāng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 匂う におう |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | aromatique |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หอม hǎwm |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thơm"
hương thơmMùi ngát dễ chịu do hoa hoặc trầm gây nên.cảo thơm(Từ cũ) Pho sách thơm, sách hay.thơm nứcThơm lắm.thơm phứcCó mùi thơm lắm.thơm lâyĐược tiếng tốt do ảnh hưởng của người khác.xô thơmMột loại cây thơm có lá màu xanh xám được sử dụng như một loại thảo mộc dùng trong ẩm thực, có nguồn gốc từ Nam Âu và Địa Trung Hải.thơm thảoTử tế và rộng rãi.thơm ngátNói mùi rất thơm và tỏa ra xa.thơm thoThơm nói chung.thơm lựngCó mùi thơm đậm đà, ngát hương.dầu thơmĐphg, cũ Nước hoa.tám thơmTên gọi chung một số thứ lúa cho gạo nhỏ hạt và thơm.Bãi ThơmMột xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.dứa thơmCách gọi khác của cây lá dứa.kiểu thơmxem cảo thơmthơm hắcThơm mà hăng.gạo tám thơmThứ gạo nhỏ hạt và thơm.thơm như múi mítKhen da thịt đàn bà.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thơm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.