đen như qụa

Cụm từ
Cụm từ
  1. Rất đen, đen tuyền một màu, giống như màu của lông quạ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đenâm đầu đ · vần en · thanh ngang
nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang
qụaâm đầu qu · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đen như qụa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.