Cụm từ
- Rất đen, đen tuyền một màu, giống như màu của lông quạ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| đen | âm đầu đ · vần en · thanh ngang |
| như | âm đầu nh · vần ư · thanh ngang |
| qụa | âm đầu qu · vần a · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "đen như qụa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.