hủ
Phát âm (IPA): Hà Nội [hu˧˩] · Huế [hʊw˧˨] · Sài Gòn [hʊw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hẹp hòi và cũ kỹ.
- Ông đồ hủ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hủ"
姁hủ, hử, hu, hú詡hủ, hử喣hủ, hú𣩇hủ㩇hủ腐hủ杇hủ, ô诩hủ滫hủ, tựu, tưu怃hủ, vũ訏hủ, hu憮hủ, vũ栩hủ, hứa, hú翉hủ㱙hủ咻hủ, hưu, hú
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hủ"
La HủMột dân tộc sinh sống tại Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan, Miến Điện, và Lào.hủ tiếuMón ăn từ gạo dạng sợi phổ biến tại Trung Quốc và nhiều khu vực thuộc Đông Nam Á.hủ mộc bất khả điêuCây mục không thể chạm được vậy.bất hủKhông bao giờ mất đi; có giá trị mãi mãi.cổ hủCũ kĩ và lạc hậu.hủ hỉCuộc sống vợ chồng.hủ hóaRa hư hỏng.hủ lậuQuá lạc hậu, lỗi thời.hủ bạiNát, hỏng, tồi tệ.trần hủCũ kỹ không hợp thời.hủ tụcPhong tục đã lỗi thời.tàu hủCách gọi khác của tàu hũ.hủ nhoNhà nho cố chấp; hẹp hòi, không thức thời.lão hủGià nua, cũ kỹ và vô dụng.Vương HủTên của Quỷ Cốc Tử.đậu hủCách gọi khác của đậu phụ, đậu khuôn.tam bất hủTừ Hán-Việt để chỉ ba điều tồn tại mãi mãi là "lập đức," "lập công," "lập ngôn."
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.