Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tự do dân chủ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Quyền tự do của nhân dân, như tự do báo chí, tự do ngôn luận, tự do hội họp, tự do tín ngưỡng.

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
doâm đầu d · vần o · thanh ngang
dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang
chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tự do dân chủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.