thể nghiệm

Động từ
Động từ
  1. Qua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng.
    • Sự thể nghiệm của bản thân.
    • Một đường lối đã được thể nghiệm là đúng.
    • Cần thể nghiệm thêm một thời gian mới có thể kết luận.

"thể nghiệm" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 体会 tǐ huì

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi
nghiệmâm đầu ngh · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thể nghiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.