Động từ
- Tiếng dầu mỡ sôi, cháy.
- Nói dai dẳng khiến người khác khó chịu.
- Chuyện có thế mà cứ lèo xèo mãi.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lèo xèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.