Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lèo tèo

Tính từ
Tính từ
  1. Quá ít so với số lượng đông đáng ra phải có, gây cảm giác buồn tẻ, nghèo nàn.
    • Thị xã miền núi lèo tèo vài hàng quán.
    • Trên giá lèo tèo mấy cuốn sách .
    • Trời đã gần trưa mà trong chợ vẫn lèo tèo độ vài người (Ngô Tất Tố)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lèoâm đầu l · vần eo · thanh huyền
tèoâm đầu t · vần eo · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lèo tèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.