Tính từ
- Quá ít so với số lượng đông đáng ra phải có, gây cảm giác buồn tẻ, nghèo nàn.
- Thị xã miền núi lèo tèo vài hàng quán.
- Trên giá lèo tèo mấy cuốn sách .
- Trời đã gần trưa mà trong chợ vẫn lèo tèo độ vài người (Ngô Tất Tố)
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lèo tèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.