Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tâm đẩy

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Điểm đặt của sức đẩy Ac-si-mét do một chất lỏng nằm yên tác dụng vào một vật nhúng trong đó.

Cấu tạo âm tiết

tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang
đẩyâm đầu đ · vần ây · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tâm đẩy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.