phẩy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "phây"
"phẩy" là một từ
Danh từ, Động từ. Dấu dùng để cắt câu ra từng phần (,). Xem đủ nghĩa →
Từ có "phẩy" ở sau
phe phẩyĐưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung.dấu phẩyDấu câu (,) chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu; còn gọi là phẩy.dấu chấm phẩyMột thứ dấu chấm câu một chấm và một phẩy.
Cùng vần "ây", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.