làm chay

Động từ
Động từ
  1. Tổ chức lễ Phật để cầu xin việc gì.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
chayâm đầu ch · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "làm chay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.