Danh từ
- Vùng ở rìa nội thành của thành phố.
- Các phố ngoại ô.
- Thành phố nhỏ nằm ngay bên cạnh một thành phố lớn hơn.
- Ngoại thành.
- Các làng ở ngoại ô.
Câu ví dụ thêm
- Cha mẹ và em trai tôi đang sống ở vùng ngoại ô Tokyo đã mất vì trận đại động đất đó.My parents and little brother, who lived in the suburbs of Tokyo, died in the big earthquake.
- Cha mẹ và em trai tôi đang sống ở vùng ngoại ô Tokyo đã chết vì trận đại động đất đó.My parents and little brother, who lived in the suburbs of Tokyo, died in the big earthquake.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: [[外]][[塢]].
"ngoại ô" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | suburb |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 郊区 jiāo qū |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 郊外 こうがい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 교외 gyooe |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la periferia |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngoại ô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.