Định nghĩa
- Từ cũ chỉ người làm thuê cho một gia đình.
Câu ví dụ
- Mọi người ở đây hết rồi đúng không?Is everybody here?
- Sẽ không có nhiều người ở đó.There won't be so many people there.
- Có một triệu người ở Auckland.There are a million people in Auckland.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "người ở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.