Danh từ
- là chỗ để ai đó sinh sống và ở
Câu ví dụ
- Tôi nghĩ sẽ khó tìm được chỗ ở tốt ở Boston.I think that it's going to be difficult to find a good place to live in Boston.
- Bạn có thể giới thiệu tôi chỗ ở tại Luân đôn không?Can you recommend a place to stay in London?
"chỗ ở" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | accommodation |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 住居 じゅうきょ · 住まい すまい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 숙소 sukso |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Unterkunft |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | жильё |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ที่อยู่ thîi-yùu · บ้านพัก bâan-phák |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'alloggio |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chỗ ở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.