Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghẹt thở

Tính từ
Tính từ
  1. Thấy khó thở vì bị nghẹt, bị bó chặt quá.
    • Áo chật, nghẹt thở.
  2. Gây ra một tình trạng gò bó thiếu thoải mái.
    • Không khí nghẹt thở.

Cấu tạo âm tiết

nghẹtâm đầu ngh · vần et · thanh nặng
thởâm đầu th · vần ơ · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nghẹt thở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.