Danh từ
- Người chuyên làm công việc liên lạc, chuyển giao thư từ, công văn, v.v.
- chiến sĩ giao bưu
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giao bưu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.