Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giao bưu

Danh từ
Danh từ
  1. Người chuyên làm công việc liên lạc, chuyển giao thư từ, công văn, v.v.
    • chiến sĩ giao bưu

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
bưuâm đầu b · vần ưu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giao bưu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.