cao đạo

Tính từ
Tính từ
  1. (Văn chương, ) thanh cao, không màng danh lợi, không để ý đến cái tầm thường của cuộc đời.
    • Một nhà nho cao đạo.

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cao đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.