Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nguyên lý

Danh từ
Danh từ
  1. Những điều cơ bản của một học thuyết.
    • Nguyên lý chủ nghĩa Mác - Lê-nin.
  2. Kết quả khái quát của nhiều định luật khoa học.
    • Nguyên lý bảo toàn năng lượng.

Câu ví dụ thêm

  • Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry.
  • Khi tôi sửa chiếc đài bị hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi nguyên lý hoạt động của các mạch điện.Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 原理.

"nguyên lý" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 原理 yuán lǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 原理 げんり

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nguyênâm đầu ng · vần uyên · thanh ngang
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nguyên lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.