hữu lý

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hợp với lẽ phải, hợp với tình hình.
    • Lời nói hữu lý.

Cấu tạo âm tiết

hữuâm đầu h · vần ưu · thanh ngã
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hữu lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.