sinh lý

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Hiện tượng sinh sống của sinh vật.
Tính từ
  1. Thuộc về hiện tượng sinh sống của sinh vật.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 生理.

"sinh lý" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh physiologic
🇨🇳 Tiếng Trung 生理 shēng lǐ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "sinh lý"

Cấu tạo âm tiết

sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sinh lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.