Danh từTính từ
- Hiện tượng sinh sống của sinh vật.
- Thuộc về hiện tượng sinh sống của sinh vật.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 生理.
"sinh lý" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | physiologic |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 生理 shēng lǐ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "sinh lý"
tâm sinh lýTâm lý và sinh lý (nói tắt)sinh lý họcNgành khoa học nghiên cứu các hiện tượng sống và những chức năng biểu hiện sự sống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sinh lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.