Danh từ
- Tâm lý và sinh lý (nói tắt)
Cấu tạo âm tiết
| tâm | âm đầu t · vần âm · thanh ngang |
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
| lý | âm đầu l · vần y · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tâm sinh lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.