Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tâm sinh lý

Danh từ
Danh từ
  1. Tâm lý và sinh lý (nói tắt)

Cấu tạo âm tiết

tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tâm sinh lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.