Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lý Hòa

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một con sông trực tiếp đổ nước ra biển Đông tại cửa biển Lý Hòa, sát chân đèo Lý Hoà.

Cấu tạo âm tiết

lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Lý Hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.