Danh từ
- Hoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực.
- Tình hình lòng người.
- Nói đúng tâm lý.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 心理.
"tâm lý" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 心理 xīn lǐ · 心态 xīn tài |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 心理 しんり |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 심리 simri |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | психологический психологи́ческий |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "tâm lý"
tâm lý họcKhoa học nghiên cứu các hiện tượng tâm lí của con người xuất phát từ những quan sát và thí nghiệm thực tế trên nhiều lĩnh vực.chiến tranh tâm lýTổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý chí chiến đấu và làm tan rã tổ chức của đối phương.tâm lý chiếnChiến tranh tâm lý.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tâm lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.