Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lý do lý trấu

Danh từ
Danh từ
  1. (Khẩu ngữ) Cố tình lấy lý do nào đó để bào chữa cho hành động xấu của mình.
    • Đứa làm vỡ lọ hoa thì nhận đi. Không có chuyện lý do lý trấu ở đây.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
doâm đầu d · vần o · thanh ngang
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
trấuâm đầu tr · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lý do lý trấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.