Danh từ
- (Khẩu ngữ) Cố tình lấy lý do nào đó để bào chữa cho hành động xấu của mình.
- Đứa làm vỡ lọ hoa thì nhận đi. Không có chuyện lý do lý trấu ở đây.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| lý | âm đầu l · vần y · thanh sắc |
| do | âm đầu d · vần o · thanh ngang |
| lý | âm đầu l · vần y · thanh sắc |
| trấu | âm đầu tr · vần âu · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "lý do lý trấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.