Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lý do

Danh từ
Danh từ
  1. Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng.
    • Tuyên bố lý do của cuộc họp.
    • Em cho biết lý do em nghỉ học hôm qua.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ta giải thích cặn kẽ lý do.He explained the reason at length.
  • Bạn có mọi lý do để giận tôi.You have every right to be mad at me.
  • Đó là lý do chúng tôi ly dị.That's the reason we got divorced.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 理由.

"lý do" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh reason · motive
🇨🇳 Tiếng Trung 理由 lǐ yóu
🇯🇵 Tiếng Nhật 理由 りゆう · 訳 わけ · 事情 じじょう
🇰🇷 Tiếng Hàn 이유 iyu · 까닭 kkadal
🇫🇷 Tiếng Pháp la raison · le motif
🇩🇪 Tiếng Đức der Grund
🇷🇺 Tiếng Nga причина причи́на · повод по́вод
🇹🇭 Tiếng Thái เหตุผล hèet-phǒn
🇮🇹 Tiếng Ý la ragione · il motivo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "lý do"

Cấu tạo âm tiết

lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
doâm đầu d · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lý do" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.