Định nghĩa
- Đặc quyền của cán bộ ngoại giao ở nước ngoài.
Cấu tạo âm tiết
| thân | âm đầu th · vần ân · thanh ngang |
| phận | âm đầu ph · vần ân · thanh nặng |
| ngoại | âm đầu ng · vần oai · thanh nặng |
| giao | âm đầu gi · vần ao · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "thân phận ngoại giao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.