Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

độ thân

Động từ
Động từ
  1. Tự nuôi sống lần hồi cho qua ngày.
    • Kiếm việc làm để độ thân.

Cấu tạo âm tiết

độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "độ thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.