an thân

Động từ
Động từ
  1. Nương thân.
    • Những mừng được chốn an thân / Vội vàng nào kịp tính gần, tính xa. (Nguyễn Du, Truyện Kiều)
    • Chỉ muốn được an thân.

Cấu tạo âm tiết

anâm đầu (không) · vần an · thanh ngang
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "an thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.