Động từ
- Làm cho trở thành chính quy.
- Chính quy hoá lực lượng vũ trang.
Cấu tạo âm tiết
| chính | âm đầu ch · vần inh · thanh sắc |
| quy | âm đầu qu · vần y · thanh ngang |
| hóa | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "chính quy hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.