bánh quy

Danh từ
Danh từ
  1. Bánh làm bằng bột mì cán mỏng, đóng khuôn và nướng chín trong lò, có vị ngọt hoặc mặn.
    • Bánh quy bơ hảo hạng.

Câu ví dụ thêm

  • Bánh quy vỡ ra nhưng thế này nè.That's the way the cookie crumbles.
  • Tất cả bánh quy hình ngôi saoAll of the cookies are in the shape of stars.
  • Những bánh quy này bán rất chạy.These cookies sell very well.

"bánh quy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh biscuit · cookie · biscuit; cookie
🇨🇳 Tiếng Trung 饼干 bǐng gān
🇫🇷 Tiếng Pháp le cookie · le biscuit
🇩🇪 Tiếng Đức der Keks
🇷🇺 Tiếng Nga печенье пече́нье
🇮🇹 Tiếng Ý il biscotto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "bánh quy"

Cấu tạo âm tiết

bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc
quyâm đầu qu · vần y · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bánh quy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.