vu quy

Động từ
Động từ
  1. Người con gái đi lấy chồng.
    • Lễ vu quy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 于歸.

Cấu tạo âm tiết

vuâm đầu v · vần u · thanh ngang
quyâm đầu qu · vần y · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vu quy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.