Động từ
- Đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra.
- Ra vào cơ quan phải xuất trình giấy tờ.
"xuất trình" trong các thứ tiếng
| 🇷🇺 Tiếng Nga | предъявить предъяви́ть |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xuất trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.