Chữ Hán Nôm đọc là "trinh"
19 chữ có âm đọc "trinh" trong tiếng Việt: 17 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "trinh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trinh"
偵Thám tử trinh thám侦Thám tử trinh thám幀picture, scroll; one …貞virtuous, chaste, pur…赬deep red遉Thám tử trinh thám桢hardwood; supports, p…楨hardwood; supports, p…祯lucky, auspicious, go…禎lucky, auspicious, go…贞virtuous, chaste, pur…赪deep red浈river in Guangdong pr…湞river in Guangdong pr…祮蟶razor clam頳red
Chữ Nôm đọc là "trinh"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).