hỏng ăn

Động từ
Động từ
  1. Không được ăn.
  2. Không được việc, không được lợi, thua lỗ.

Cấu tạo âm tiết

hỏngâm đầu h · vần ong · thanh hỏi
ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hỏng ăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.