Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ăn vóc

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Có sức mạnh thể lực.
  2. Ăn uống đầy đủ và có vóc dáng nở nang, thể lực tốt.
    • Dạy con biết ăn vóc, học hay.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

ăn (ăn uống) + vóc (vóc dáng)

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ, cụm từ chứa "ăn vóc"

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
vócâm đầu v · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ăn vóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.