Thành ngữ
- Có sức mạnh thể lực.
- Ăn uống đầy đủ và có vóc dáng nở nang, thể lực tốt.
- Dạy con biết ăn vóc, học hay.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
ăn (ăn uống) + vóc (vóc dáng)
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ, cụm từ chứa "ăn vóc"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ăn vóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.