ăn đủ

Động từ
Động từ
  1. (Khẩu ngữ) Hưởng được nhiều lợi lộc.
    • Giá cả leo thang, bọn đầu cơ ăn đủ.
  2. Hứng chịu hoàn toàn điều không hay hoặc thiệt hại về mình.
    • Xe gây tai nạn, tài xế bỏ chạy, mình chủ hàng ăn đủ.

Câu ví dụ thêm

  • Tom không ăn đủ trái cây.Tom doesn't eat enough fruit.
  • Tom không ăn đủ hoa quả.Tom doesn't eat enough fruit.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
đủâm đầu đ · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ăn đủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.