Động từ
- (Khẩu ngữ) Hưởng được nhiều lợi lộc.
- Giá cả leo thang, bọn đầu cơ ăn đủ.
- Hứng chịu hoàn toàn điều không hay hoặc thiệt hại về mình.
- Xe gây tai nạn, tài xế bỏ chạy, mình chủ hàng ăn đủ.
Câu ví dụ thêm
- Tom không ăn đủ trái cây.Tom doesn't eat enough fruit.
- Tom không ăn đủ hoa quả.Tom doesn't eat enough fruit.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ăn đủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.