Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ăn sương

Động từ
Động từ
  1. Ăn trộm.
    • Nó là một tên quen ăn sương, người ta đã quen mặt
  2. Làm đĩ.
    • Đoán có lẽ là cánh ăn sương chi đây (Nguyễn Công Hoan)

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
sươngâm đầu s · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ăn sương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.