truy hỏi

Động từ
Động từ
  1. Hỏi cặn kẽ để tìm manh mối.
    • Công an truy hỏi tên ăn cắp.

Cấu tạo âm tiết

truyâm đầu tr · vần uy · thanh ngang
hỏiâm đầu h · vần oi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "truy hỏi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.