Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gạn hỏi

Động từ
Động từ
  1. Cố tình hỏi bằng được.
    • Gạn hỏi mãi nhưng nó không nói.

Cấu tạo âm tiết

gạnâm đầu g · vần an · thanh nặng
hỏiâm đầu h · vần oi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "gạn hỏi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.