Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lòi tói

Danh từTính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [lɔj˨˩ tɔj˧˦] · Huế [lɔj˦˩ tɔj˨˩˦] · Sài Gòn [lɔj˨˩ tɔj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Dây xích sắt hoặc dây chão lớn, thường dùng để buộc tàu, thuyền.
    • Xuống bến, nó nhảy xuông xuông, mở lòi tói, có ý làm cho dây lòi tói khua rổn rảng, khua thật to, rồi lấy dầm bơi qua sông (Nguyễn Quang Sáng)
Tính từ
  1. Quá dốt và để lộ rõ cái dốt nát.
    • Thằng Hùng Tân hồi xưa đi học thì dốt lòi tói, luôn đội sổ (Khuất Quang Thuỵ)
    • Ai về nhắn nhủ phường lòi tói.
    • Muốn sống đem vôi quét trả đền (Hồ Xuân Hương)

Cấu tạo âm tiết

lòiâm đầu l · vần oi · thanh huyền
tóiâm đầu t · vần oi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lòi tói" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.