ngầu lòi

Tính từ
Tính từ
  1. (Từ lóng, khẩu ngữ) Chỉ người có ngoại hình nhìn lôi cuốn, hấp dẫn, thần thái sang chảnh hoặc người làm việc gì đó khiến người khác phải trầm trồ thán phục.
    • Thần thái ngầu lòi.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ngầuâm đầu ng · vần âu · thanh huyền
lòiâm đầu l · vần oi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngầu lòi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.