bóp còi

Động từ
Động từ
  1. Ấn vào cái còi xe để báo hiệu.
    • Đi xe về đến cổng là bóp còi inh ỏi.

"bóp còi" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức hupen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bópâm đầu b · vần op · thanh sắc
còiâm đầu c · vần oi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bóp còi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.