bùn già

Danh từ
Danh từ
  1. Bùn có độ tuổi cao, các vi sinh vật dạng sợi có trong bùn sẽ sinh sôi nảy nở, đồng thời tiết ra các chất béo cũng như các hợp chất kỵ nước.
    • Xử lý bùn già.

Cấu tạo âm tiết

bùnâm đầu b · vần un · thanh huyền
giàâm đầu gi · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bùn già" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.